Mã sản phẩm: TS-162/TS-340/TS-500/TS-1000
Trạng thái: Hàng Order
Xuất xứ: LIB, Trung Quốc
Buồng thử sốc nhiệt LIB 2 vùng (2-Zone) có sẵn với dung tích nhỏ và lớn để đáp ứng các yêu cầu thử nghiệm khác nhau. Thử nghiệm sốc nhiệt có thể được thực hiện trong dải nhiệt độ từ -70°C đến +200°C.
Mẫu thử được tự động chuyển từ buồng lạnh sang buồng nóng bằng giỏ nâng. Giỏ trượt theo phương thẳng đứng một cách êm ái trên các thanh ray, giúp mẫu thử lần lượt tiếp xúc với hai vùng nhiệt độ.
Buồng thử sốc nhiệt LIB 2 vùng cung cấp hiệu suất sốc nhiệt nhanh và có tính lặp lại cao cho các ứng dụng yêu cầu khắt khe. Với thời gian chuyển mẫu ≤ 3 giây và thời gian phục hồi nhiệt độ ≤ 5 phút, mẫu thử được tiếp xúc nhanh chóng với các điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt, đảm bảo thử nghiệm chính xác và hiệu quả.
Độ dao động nhiệt độ được kiểm soát trong phạm vi ±0,5°C, với độ sai lệch trong ±3,0°C, đảm bảo dữ liệu tin cậy cho các thử nghiệm mỏi nhiệt, độ bền và độ tin cậy trong các lĩnh vực điện tử, ô tô và hàng không vũ trụ.
Buồng thử sốc nhiệt LIB 2 vùng được thiết kế tuân thủ đầy đủ các tiêu chuẩn thử nghiệm quốc tế, đảm bảo khả năng áp dụng và chấp nhận kết quả trên toàn cầu. Thiết bị đáp ứng các yêu cầu của:
IEC 60068-2-14
MIL-STD-883
MIL-STD-810
JESD22-A104
JESD22-A106
GB/T 2423.22
ISO 16750
cùng các tiêu chuẩn thử nghiệm sốc nhiệt và môi trường liên quan khác.
Phạm vi tiêu chuẩn rộng này cho phép thiết bị được sử dụng trong nhiều ngành như điện tử, ô tô, hàng không vũ trụ, quân sự và thiết bị y tế, phục vụ cho cả thử nghiệm xác nhận R&D và kiểm soát chất lượng.
Buồng thử sốc nhiệt 2 vùng (2-Zone Thermal Shock Test Chamber) có hai vùng nhiệt độ nóng và lạnh được điều khiển độc lập, mẫu thử được tự động chuyển đổi giữa các vùng nhiệt độ khác nhau. Người dùng có thể dễ dàng quan sát sản phẩm trong quá trình chuyển đổi giữa các vùng nhiệt thông qua cửa sổ quan sát tích hợp sẵn.
Buồng thử sốc nhiệt 2 vùng được thiết kế để tái tạo sự thay đổi nhiệt độ đột ngột và khắc nghiệt. Vùng nhiệt độ cao có thể gia nhiệt lên đến 220°C, trong khi vùng nhiệt độ thấp có thể làm lạnh xuống -75°C, đảm bảo hiệu suất đáng tin cậy trong các điều kiện ứng suất nhiệt nghiêm ngặt.
Với hệ thống nâng giỏ tốc độ cao, mẫu thử được chuyển giữa các vùng trong vòng dưới 3 giây và nhiệt độ ổn định trở lại trong vòng 5 phút, giúp tối đa hóa hiệu suất thử nghiệm tổng thể.
Buồng được trang bị các kệ có thể điều chỉnh và tháo rời, dễ dàng cấu hình lại để phù hợp với nhiều kích thước và số lượng mẫu khác nhau. Thiết kế không cần dụng cụ giúp tháo lắp và điều chỉnh nhanh chóng, thuận tiện cho việc nạp mẫu, vệ sinh buồng và bảo trì, đồng thời giảm công sức và chi phí bảo dưỡng.
Cổng đi dây tích hợp cho phép thử nghiệm khi cấp nguồn đối với thiết bị điện tử, pin năng lượng và các mẫu thử khác. Thiết kế này cho phép theo dõi dữ liệu liên tục trong suốt quá trình thử nghiệm. Cổng được trang bị nắp bảo vệ bằng thép không gỉ, mang lại khả năng chống ăn mòn cao và độ bền lâu dài.
Hệ thống xả đá tiên tiến của buồng giúp duy trì điều kiện thử nghiệm ổn định, bảo vệ tuổi thọ thiết bị và giữ môi trường bên trong luôn sạch sẽ. Hệ thống ngăn ngừa hiện tượng ngưng tụ hoặc đóng băng có thể cản trở mẫu hoặc làm sai lệch dữ liệu, giảm ăn mòn do ẩm để kéo dài tuổi thọ thiết bị và loại bỏ nước đọng có thể tạo điều kiện cho vi khuẩn phát triển, bảo vệ các mẫu nhạy cảm trong lĩnh vực điện tử, dược phẩm và các ngành công nghiệp khác.
|
Model |
TS-162 |
TS-340 |
TS-500 |
TS-1000 |
|
|
Kích thước trong (mm) |
300×300×250 |
450×450×360 |
650×650×500 |
850×850×700 |
|
|
Kích thước tổng thể (mm) |
1560×870×1545 |
1710×1020×1845 |
1910×1220×2265 |
2110×1420×2665 |
|
|
Dung tích buồng |
22L |
72L |
211L |
505L |
|
|
Tải trọng |
20kg |
30kg |
50kg |
60kg |
|
|
Buồng gia nhiệt |
Nhiệt độ giới hạn trên |
+220℃ |
|||
|
|
Thời gian gia nhiệt |
Nhiệt độ môi trường ~ +200℃, trong vòng 30 phút |
|||
|
Buồng làm lạnh |
Nhiệt độ giới hạn dưới |
-75℃ |
|||
|
|
Thời gian làm lạnh |
Nhiệt độ môi trường ~ -70℃, trong vòng 30 phút |
|||
|
Buồng thử |
Dải nhiệt độ tiếp xúc cao |
Nhiệt độ môi trường +20 ~ +200°C |
|||
|
|
Dải nhiệt độ tiếp xúc thấp |
–65 ~ -5°C |
|||
|
Độ dao động nhiệt độ |
≤±0.5℃ |
||||
|
Độ sai lệch nhiệt độ |
≤±3℃ |
||||
|
Thời gian phục hồi nhiệt độ |
Trong vòng 5 phút |
||||
|
Hệ thống làm lạnh |
Hệ thống làm lạnh nén cơ học |
||||
|
Cụm máy lạnh |
Máy nén TECUMSEH (Pháp) |
||||
|
Bộ điều khiển |
Bộ điều khiển màn hình cảm ứng LCD màu, lập trình được; Kết nối Ethernet, PC Link |
||||
|
Thiết bị an toàn |
Bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ quá dòng; Bảo vệ áp suất cao môi chất lạnh; Bảo vệ rò rỉ điện |
||||
|
Vật liệu vỏ ngoài |
Thép tấm phủ lớp bảo vệ |
||||
|
Vật liệu buồng trong |
Thép không gỉ SUS304 |
||||
Sản phẩm cùng loại