Mã sản phẩm: BJS 202204
Trạng thái: Hàng Order
Xuất xứ: ALPHA COACH
1. THỬ NGHIỆM THÀNH THẠO (PT) — CẦN THAM GIA
2. MẪU CHUẨN ĐƯỢC CHỨNG NHẬN (CRM) — DÙNG ĐỂ QC
3. CHẤT CHUẨN
|
Mã hàng |
Mô tả |
Hãng/ Xuất xứ |
ĐVT |
Công dụng / Ghi chú |
CAS / Hình ảnh |
|
LM24-N-19000-0043-100AN5 |
Auramine 100 µg/mL in Acetonitrile |
Laxmix24, Đức |
5 mL |
Dung dịch chuẩn |
[2465-27-2] |
|
LM24-N-19000-0043-10AN10 |
Auramine 10 µg/mL in Acetonitrile |
Laxmix24, Đức |
10 mL |
Dung dịch chuẩn |
[2465-27-2] |
|
LM24-N-19000-0043-W100AN5 |
Auramine-HCl 100 µg/mL in Acetonitrile (based on active substance) |
Laxmix24, Đức |
5 mL |
Dung dịch chuẩn |
[2465-27-2] |
|
LM24-N-19000-0043-W10AN10 |
Auramine-HCl 10 µg/mL in Acetonitrile (based on active substance) |
Laxmix24, Đức |
10 mL |
Dung dịch chuẩn |
[2465-27-2] |
|
C11231.17-10MG |
Auramine O, neat, Purity >90% |
Chiron, Nauy |
10mg |
Chất chuẩn neat |
[2465-27-2] |
|
OP147 |
Auramine-D12 (4,4´-Dimethyl-D6-amino benzophenone imine) |
Witega, Đức |
10 mg, 25 mg |
C17H9D12N3 Chất chuẩn đồng vụ bền |
[1815617-39-0] |
4. HÓA CHẤT THÍ NGHIỆM
|
Mã hàng |
Mô tả |
Hãng/ Xuất xứ |
ĐVT |
Công dụng / Ghi chú |
CAS / Hình ảnh |
|
A955-4 |
|
Fisher |
4L |
Dung môi chiết mẫu và pha động kênh B. |
75-05-8 |
|
1000304000 |
Acetonitrile gradient grade for liquid chromatography LiChrosolv® Reag. Ph Eur, Reag. ChP. |
Merck |
4L |
Dung môi chiết mẫu |
75-05-8 |
|
1000292500/1000294000 |
|
Merck |
2.5L/4L |
Dung môi chiết mẫu và pha động kênh B. |
75-05-8 |
|
5330020050 |
Hoá chất Formic acid 98%-100% for LC-MS - 5330020050 - 50mL/ chai |
Sigma |
50mL |
Acid hóa dung môi chiết và pha động để tăng độ nhạy ion hóa dương (ESI+) của Auramine O |
|
|
FC391630 |
Formic acid for LC-MS |
CPAChem, Bungari |
50ml |
Acid hóa dung môi chiết (0,5%) và pha động, tăng ion hóa dương của Auramine O. |
64-18-6 |
|
5330040050 |
Ammonium acetate LC-MS |
Sigma/Merck |
50G |
Muối đệm pha động kênh A (5 mM), ổn định pH, cải thiện hình dạng pic. |
631-61-8 |
|
70221-25G-F |
Amoni format LC-MS |
Sigma/Merck |
25G |
Muối đệm pha động, ổn định pH và cải thiện hình dạng pic sắc ký. |
|
|
01969-24 |
1mol/L Ammonium acetate solution for LC/MS |
Kanto, Nhật |
100ml |
1.0mol/L |
631-61-8 |
|
1066491000 |
Sodium sulfate anhydrous for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur |
Merck |
1000g |
Hút nước dư trong bước chiết mẫu (2 g/mẫu). |
|
|
VWRC83645.320 |
Water, HiPerSolv CHROMANORM® for LC-MS, suitable for UPLC/UHPLC |
VWR |
2.5L |
Pha dung dịch, pha động kênh nước, tráng rửa hệ thống. |
7732-18-5 |
|
1153332500/1153334000 |
Water suitable for LC/MS, LiChrosolv® |
Merck |
2.5L/4L |
Pha dung dịch, pha động kênh nước, tráng rửa hệ thống. |
7732-18-5 |
|
1060352500/1060354000 |
Methanol ≥ 99.9% (GC), suitable for LC/MS, LiChrosolv® |
Merck |
2.5L/4L |
Dung môi pha loãng chuẩn, thay thế/bổ sung cho acetonitril |
67-56-1 (KSĐB) |
5. DỤNG CỤ THÍ NGHIỆM
|
Mã hàng |
Mô tả |
Hãng/ Xuất xứ |
ĐVT |
Công dụng / Ghi chú |
Ghi chú |
|
COQ002033H |
Ống dSPE làm sạch 2 Ml chứa 50 mg PSA, 50 mg C18, 150 mg MgSO4/ |
Biocomma, TQ |
100 Pcs/Box |
PSA Chất hấp phụ làm sạch dSPE, loại acid hữu cơ, đường, một số sắc tố phân cực. C18 Chất hấp phụ làm sạch dSPE, loại chất béo và hợp chất không phân cực. MgSO4 Tác nhân QuEChERS: hút nước dư trong bước chiết, thúc đẩy phân tách pha hữu cơ/nước. |
tương đương p/n 5982-5122 (Agilent) |
|
10-0152 |
Ống ly tâm nhựa 15ml tiệt trùng, nắp rãnh PP, bao 25 cái, thùng 500cái, không có pyrogenic. |
Biologix |
25 cái/túi, 500c/thùng |
Đựng mẫu trong bước chiết, vortex và ly tâm |
|
|
10-0850 |
Ống ly tâm nhựa 50ml, nắp rãnh PP, thùng 500cái, không có pyrogenic. |
Biologix |
25 cái/túi, 500c/thùng |
Đựng mẫu trong bước chiết, vortex và ly tâm |
|
|
ASF130-22-NL |
Nylon / Ф13 mm / 0.22 μm / Hydrophilic |
Biocomma, TQ |
100 Pcs/Box |
Lọc dịch chiết trước khi bơm vào hệ LC-MS/MS |
|
|
ASF250-22-NL |
Nylon / Ф25 mm / 0.22 μm / Hydrophilic |
Biocomma, TQ |
100 Pcs/Box |
Lọc dịch chiết trước khi bơm vào hệ LC-MS/MS |
|
|
V2-AL |
|
Biocomma, TQ |
100 Pcs/Box |
Đựng mẫu bơm vào máy; màu hổ phách hạn chế phân hủy quang của Auramine O. |
Tuỳ chọn |
|
SI-4 |
Ống thuỷ tinh inserts 350 uL, đáy phẳng, mã SI-4, 100 cái/hộp, hãng Biocomma, TQ |
Biocomma, TQ |
100 Pcs/Box |
Tuỳ chọn |
|
|
V2SI-AL |
Vial sắc ký màu nâu 300 µL, ren 9-425, có vùng ghi nhãn và insert cố định |
Biocomma, TQ |
100 Pcs/Box |
Đựng mẫu bơm vào máy; màu hổ phách hạn chế phân hủy quang của Auramine O. |
Tuỳ chọn |
|
V2SI-A |
Vial sắc ký màu nâu 300 µL, ren 9-425, tích hợp insert cố định |
Biocomma, TQ |
100 Pcs/Box |
Đựng mẫu bơm vào máy; màu hổ phách hạn chế phân hủy quang của Auramine O. |
Tuỳ chọn |
|
SC2-1 |
Nắp vặn PP màu xanh kèm septa PTFE trắng/silicone đỏ 9 mm, ren 9-425, mã hàng: SC2-1 , 100 cái/gói, hãng Biocomma, TQ |
Biocomma, TQ |
100 Pcs/Box |
Tuỳ chọn |
|
|
SC2-2 |
Nắp vặn PP màu xanh kèm septa PTFE đỏ/silicone trắng 9 mm, ren 9-425 mã hàng: SC2-2 , 100 cái/gói, |
Biocomma, TQ |
100 Pcs/Box |
Tuỳ chọn |
|
|
NRO-10/ NRO-5000 |
NERO Micropipette đơn kênh các dải thể tích, kèm đầu tip |
Microlit, Ấn độ |
Bộ |
Định lượng chính xác thể tích khi pha chuẩn, chiết mẫu. |
— |
|
Bình định mức thủy tinh class A các cỡ 10/25/50/100 mL |
Duran, Germany |
Cái |
Pha chuẩn gốc, chuẩn trung gian, dãy chuẩn làm việc. |
— |
|
|
Kim tiêm sắc ký pha chuẩn các cỡ |
Hamilton, USA |
Cái |
Hút chính xác thể tích nhỏ để pha chuẩn gốc, chuẩn trung gian, dãy chuẩn làm việc. |
|
6. THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM
|
Mã hàng |
Mô tả |
Hãng/ Xuất xứ |
ĐVT |
Công dụng / Ghi chú |
Ghi chú |
|
HC18T311 |
CommaSil® C18-T HPLC Column 1.7μm, 100×2.1mm |
Biocomma, TQ |
Cái |
Tách Auramine O khỏi nền mẫu và các thuốc nhuộm khác (nếu phân tích đồng thời panel mở rộng). |
186002352 Waters ACQUITY UPLC |
|
HC18T211 |
CommaSil C18-T HPLC Column 1.7 µm, 2.1 × 50 mm |
Biocomma, TQ |
Cái |
Tách Auramine O khỏi nền mẫu và các thuốc nhuộm khác (nếu phân tích đồng thời panel mở rộng). |
186002350 Waters ACQUITY UPLC |
|
55173-U |
Ascentis® Express C18, (2.7 μm) HPLC Column, L × I.D. 5 cm × 2.1 mm, pk of 1 ea |
Supelco/Merck |
Cái |
Tách Auramine O khỏi nền mẫu và các thuốc nhuộm khác (nếu phân tích đồng thời panel mở rộng). |
|
|
PR224/E |
Cân phân tích điện tử 4 số |
Ohaus, TQ |
Cái |
Cân mẫu thử và chất chuẩn. |
— |
|
ATY-224R |
Cân phân tích 4 số 220g x 0.1mg, Model ATY-224R, hãng Shimadzu, Nhật Bản |
Shimadzu |
Cái |
Cân mẫu thử và chất chuẩn. |
— |
|
CFG-15M |
Máy ly tâm mini CFG-15M, (12 × ống ly tâm 1,5/2,0 ML), 500–15.000 vòng/phút (rpm) |
Scite, TQ |
Cái |
Tách pha dịch chiết sau bước chiết và làm sạch dSPE. |
|
|
CFG-4LC |
Máy ly tâm CFG-4LC (500-4000rpm), Rotor, Swing6×15ml, Swing4×50ml |
Scite, TQ |
Cái |
Tách pha dịch chiết mẫu |
|
|
VMX-S |
Máy lắc Vortex (0-3000rpm) |
Sciteck, Trung Quốc |
Cái |
Trộn đều mẫu với dung môi chiết và vật liệu dSPE. |
Có sẵn |
|
VMX-E |
Máy lắc Vortex 3000rpm |
Sciteck, Trung Quốc |
Cái |
Trộn đều mẫu với dung môi chiết và vật liệu dSPE. |
Có sẵn |
| UE06 |
Bể rửa siêu âm, Công suất hoạt động: 160 W, Tần số siêu âm: 40 kHz |
WIGGENS, GmbH, TQ |
Cái | Hỗ trợ chiết mẫu bằng sóng siêu âm (bước 2 trong quy trình). | — |
| HM301 | Knife Mill HM301 | POWTEQ, TQ | Cái | (*) Đồng nhất mẫu sầu riêng (nhiều xơ, dầu, dễ vón) | — |
| W3T324338 | Máy lọc nước siêu sạch LaboStar Pro TWF UV (Có đèn UV) | Evoqua Water Technologies | Hệ thống | Cung cấp nước LC-MS grade dùng cho pha động và pha dung dịch. | — |
Sản phẩm cùng loại